Đàn Electone Yamaha ELB-02

(đánh giá) Đã bán 625
Mã sản phẩm ELB02
Giá bán 64.990.000
Xuất Xứ Japan
Kích Thước ( 1113 x 924 x 493 ) mm
Kích thước kiện hàng | trọng lượng116 x 77 x 70 | 80kg
Trọng Lượng đàn50kg
Tình trạng Còn hàng
MUA NGAY (Giao tận nơi hoặc lấy tại cửa hàng) Gọi Đặt Mua(0943.683.790)
SKU: ELB02 Danh mục: , Thương hiệu: Yamaha
Mô tả

Đàn Electone Yamaha ELB-02

Đàn Electone yamaha ELB-02 là đàn 3 tầng, hai tầng trên dành cho tay trái và phải, tầng Bass để đàn bằng chân. Đây là dòng đàn chuyên nghiệp cho biểu diễn, ngoài ra người ta còn dùng đàn electon ở các thánh lễ trong nhà thờ.

Nhờ có tiếng đàn organ rất hay và dàn bass dưới chân tạo ra âm Bass rất dày nghe rất trang nghiêm, nên đây là sự lựa chọn hoàn toàn phù hợp các dòng nhạc.

Tính Năng Nổi Bật Đàn Electon Yamaha ELB-02

  • Bàn phím FSB
  • Tích hợp 540 âm sắc, 368 giai điệu
  • Hệ thống Trình diện (Registration Menu)
  • Chức năng ghi lại âm thanh tiện lợi
  • Thiết kế đơn giản, thanh lịch
  • Màn hình hiển thị LCD
  • ĐA dạng cổng kết nối MIDI và cổng USB, AUX IN và OUT với thiết bị phát nhạc di động.
  • Loa bộ khuếch đại amplifier 4 kênh

Âm Thanh :

Tích hợp 540 loại tiếng chất lượng, có tính năng Super Articulation Voices trong đó bàn phím có thể được sử dụng để tăng thêm tính chân thực cho màn trình diễn, ví dụ như chế độ uốn cong cao độ và tiếng vang của nhạc cụ gió hoặc âm thanh tự nhiên tạo ra như khi ngón tay chạm và tắt tiếng dây đàn guitar.

Bàn Phím :

Bàn phím FSB dựa trên mục tiêu thiết kế một bàn phím dễ chơi dành riêng cho phiên bản ELB-02.Bàn phím này bao gồm tính năng Initial Touch, trong đó cường độ nhấn phím sẽ ảnh hưởng đến âm lượng và âm điệu của âm thanh.

Bên cạnh đó, tính năng After Touch sẽ giúp bạn thay đổi âm lượng và âm điệu của âm thanh bằng cách điều chỉnh lực tác dụng lên bàn phím sau khi nhấn phím.

Nhịp điệu:

Đàn ELS-02 có sẵn tổng cộng 368 giai điệu, bao gồm âm thanh bộ gõ kèm theo các hiệu ứng khác có thể được sử dụng khi chơi trên đàn.

Hệ thống Trình diện (Registration Menu) :

Hệ thống Trình diện cho phép người dùng có quyền truy cập dễ dàng để tập hợp các cài đặt hợp âm có sẵn và nhịp điệu được gọi là “Trình diện”.

Tổng cộng sở hữu 601 số lượng âm sắc khác nhau trong Hệ thống Trình diện – trong đó có 506 âm sắc từ series STAGEA, cùng với 95 cài đặt cơ bản đặc biệt dành cho người mới bắt đầu và người chơi có kinh nghiệm để sử dụng dễ dàng.

Hệ thống Trình diện mở rộng này được phân theo dòng nhạc, bạn sẽ dễ dàng tìm thấy âm thanh mà bạn đang tìm kiếm.

Thu âm :

Đàn ELB-02 tích hợp hai chức năng ghi dựa trên mục đích.

Chức năng ghi lại âm thanh tuyệt vời khi bạn muốn phát nhạc trên máy tính hoặc ghi vào đĩa CD.

Chức năng MDR cho phép ghi lại âm bàn phím theo những đoạn chơi khác nhau, cũng như thay đổi âm và ghi lại các phần đã chọn của bản thu trước đó.

Thiết kế:

Đàn ELB-02 có thiết kế đơn giản, thanh lịch với màu trắng để dễ dàng kết hợp với bất kỳ đồ dùng nội thất nào trong căn nhà của bạn.

Sản phẩm được mang trên mình màn hình LCD rộng, rõ nét với mặt điều khiển dữ liệu được định vị để tạo thuận lợi cho quá trình chọn lựa tính năng trên đàn.

Đầu cuối XLR :

Bên cạnh các thiết bị tai nghe, MIDI và cổng USB, đàn ELB-02 cũng đi kèm với các cổng kết nối AUX IN và OUT. Đồng nghĩa bạn có thể ghi hoặc phát lại bài nhạc của mình bằng cách kết nối ELB-02 với thiết bị phát nhạc di động.

Loa:

ELB-02 sở hữu bộ khuếch đại amplifier 4 kênh. Thưởng thức âm thanh toàn diện từ âm trầm đến âm bổng.

 

THÔNG SỐ CHI TIẾT
Thùng đàn Màu sắc MÀU TRẮNG
Kích thước Rộng 1113mm
Cao 924mm (với phần music rest 1103mm)
Dày 493mm (với phần music rest 509mm)
Trọng lượng Trọng lượng 50kg
Bàn phím Phân loại Bàn phím cơ bản (FSB)
Bàn phím trên Số phím 49
Dòng/Quãng C – C
Initial Touch
Tính năng After Touch
Bàn phím dưới Số phím 49
Dòng/Quãng C – C
Initial Touch
Tính năng After Touch
Bàn phím đạp Pedal Số phím 20
Dòng/Quãng C – G
Bàn đạp Phân loại Pedal phụ
Foot Switch Chức năng Left: Rhythm: Stop, Break, Main A – D, Intro 1 – 3, Ending 1 – 3 Glide: Upper 1, 2, Lead 1, 2, Lower 1, 2, Glide Time Rotary Speaker/ Right: Registration Shift
Hiển thị Kích cỡ Màn hình chuẩn LCD (độ phân giải 128×64), Đơn sắc
Độ tương phản
Tạo Âm Công nghệ tạo âm Advanced Wave Memory (AWM)
Cài đặt sẵn Upper Tùy chỉnh Âm sắc: 2, Nút chỉnh âm sắc: STRINGS, BRASS, WOODWIND, TUTTI, PAD, SYNTH, PIANO, ORGAN,PERCUSSION, GUITAR, CHOIR, WORLD, USER 1 – 2 * Âm bàn phím trên 1 & 2 có thể được cài đặt bằng nút chỉnh [VOICE SECTION 2] trên bảng điều khiên
Dưới Tùy chỉnh Âm sắc: 2, Nút chỉnh âm sắc: TRINGS, BRASS, WOODWIND, TUTTI, PAD, SYNTH, PIANO, ORGAN,PERCUSSION, GUITAR, CHOIR, WORLD, USER 1 – 2 * Âm bàn phím dưới 1 & 2 có thể được cài đặt bằng nút chỉnh [VOICE SECTION 2] trên bảng điều khiên
Âm dẫn Tùy chỉnh Âm sắc: 2, Nút chỉnh âm sắc: VIOLIN, SYNTH, FLUTE, TRUMPET, USER 1, TO LOWER (Lead 1), SOLO (Lead 2) * Âm Lead 1 & 2 có thể được cài đặt bằng nút chỉnh [VOICE SECTION 2] trên bảng điều khiên
Bàn đạp Tùy chỉnh Âm sắc: 2, Nút chỉnh âm sắc: ONTRABASS, ELEC. BASS, TIMPANI, SYNTH BASS, USER 1, TO LOWER * Âm Pedal 1 & 2 có thể được cài đặt bằng nút chỉnh [VOICE SECTION 2] trên bảng điều khiên
Số giọng 540 (AWM)
Âm thanh Organ Flute
Cài đặt Âm lượng Tất cả Âm sắc 25 bước (0 – 24)
Loại Tiếng Vang 33: HALL 1 – 3, M, L, XG HALL 1 – 2, ROOM 1 – 4 , S, M, L, XG ROOM 1 – 3, STAGE 1 – 2, XG STAGE 1 – 2, PLATE 1 – 2, XG PLATE GM PLATE, WHITE ROOM, ATMO HALL, ACOSTIC ROOM, DRUMS ROOM, PERC ROOM, TUNNEL, CANYON, BASEMENT
Thanh 24: CHORUS 1 – 2, XG CHORUS 1 – 4, GM CHORUS 1 – 4, FB CHORUS, CHORUS FAST, CHORUS LITE, AMB CHORUS, CELESTE 1 – 4, AMB CELESTE, SYMPHONIC, XG SYMPHONIC, AMB SYMPHO, ENS DETUNE 1 – 2
Hiệu ứng Brilliance (Âm rõ) Tất cả Âm sắc
Hiệu ứng Delay (Âm rời) 13: DELAY LCR, XG DELAY LCR, DELAY LR, ECHO, CROSS DELAY 1 – 2, TEMPO DELAY 1 – 2, TEMPO ECHO, TEMPO CROSS 1 – 4
Hiệu ứng Distortion (Âm rè) 28: DIST HARD 1 – 2, DIST SOFT 1 – 2, ST DISTH HARD, ST DIST SOFT, OVERDRIVE, ST OVERDRIVE, XG DIST, XG ST DIST, V_DIST HARD, V_DIST SOFT, COMP+DIST, XG COMP+DIST, V_DIST WARM, V_DIST CLS H, V_DIST CLS S, V_DIST METAL, V_DIST CRUNC, V_DIST BLUES, V_DIST EDGY, V_DIST SOLID, V_DIST CLN 1 – 2, V_DIST TWIN, V_DIST ROCA, V_DIST JZ CLN, V_DIST FUSION
Hiệu ứng Distortion Plus 23: DIST+DELAY, ODRV+DELAY, XG DIST+DLY, XG ODRV+DLY, CMP+DIST+DLY, CMP+ODRV+DLY, XG CMP+DT+DL, XG CMP+OD+DL, V_DISTH+DLY, V_DISTS+DLY, DIST+T DLY, ODRV+T DLY, CMP+DST+TDLY, CMP+OD+TDLY 1 – 6, VDST H+TDLY 1 – 2, VDST S+TDLY 1 – 2
Bộ mô phỏng Amp 40: AMP SIM, XG AMP SIM, ST AMP SIM 1 – 5, XG ST AMP, ST AMP SOLID, ST AMP CRUNC, ST AMP BLUES, ST AMP CLEAN, ST AMP HARP, SML ST DIST, SML ST OVRDR, SML ST VINTG, SML ST HEAVY, B CMB CLASC, B CMB TOPBST, B CMB CUSTOM, B CMB HEAVY, B LGND BLUES, B LGND HVY 1 – 2, B LGND CLEAN, B LGND D CLN, US CMB TWIN, USCMB RCH CL, USCMB THN CL, USCMB CRUNCH, JZ CMB BASIC, JZ CMB WARM, US HI GN DTY, US HI GN RIF, US HIGN BURN, US HIGN SOLO, B LD DIRTY, B LD DRIVE, B LD GAINER, B LD HARD
Hiệu ứng Dynamic 8: M BAND COMP, COMPRESSOR, COMP MED, COMP HEAVY, COMP MELODY, COMP BASS, V_COMPRESSOR, NOISE GATE
Hiệu ứng Early/Karaoke 8: ER 1 – 2, CỔNG REVERB 1 – 2, CỔNG REVERS, KARAOKE 1 – 3
Hiệu ứng EQ/Enhancer 7: ST 2BAND EQ, ST 3BAND EQ, XG 3BAND EQ, EQ DISCO, EQ TEL, HM ENHANCER, XG HM ENHNCE
Hiệu ứng Flanger 12: FLANGER 1 – 2, XG FLANGER 1 – 3, GM FLANGER, V_FLANGER, TEMP FLANGER, DYNA FLANGER, VIN FLANGER 1 – 2, AMB FLANGER
Tổng hợp 17: AMBIENCE, IMPULSE EXP, RESONATOR, VOICE CANCEL, TALKING MOD, LO-FI, BỘ LỌC DYNA, DYNA RINGMOD, RING MOD, ISOLATOR, LOOP FX 1 – 2, LO-FI DRUM 1 – 4, DAMPER RESO
Hiệu ứng Phaser (Âm pha) 15: PHASER 1 – 3, EP PHASER 1 – 3, TEMP PHASER 1 – 2, DYNA PHASER, VIN PHASER 1 – 2, VIN PHASER ST 1 – 4
Hiệu ứng chuyển đổi cao độ (Pitch Change) 3: THAY ĐỔI CAO ĐỘ, XG PCH CHG 1 – 2
Hiệu ứng loa chuyển tiếp (Rotary Speaker) “17: XG ROTARY SP, ROTARY SP 1 – 5, 2WAY ROT SP, DUAL ROTSP 1 – 2, DUAL ROT BRT, DUAL ROT WRM,DIST+ROT SP, ODRV+ROT SP, AMP+ROT SP, DIST+2ROT SP, ODRV+2ROT SP, AMP+2ROT SP”
Hiệu ứng Tremolo / Auto Pan 15: TREMOLO 1 – 2, XG TREMOLO, EP TREMOLO, GT TREMOLO 1 – 2, ORG TREMOLO, VIBE VIBRATE, T_TREMOLO, AUTO PAN, XG AT PAN 1 – 2, EP AUTO PAN, T_AUTO PAN 1 – 2
Hiệu ứng Wah 45: AUTO WAH, XG AUTO WAH, V_AUTO WAH, TOUCH WAH 1 – 3, V_TOUCH WAH, AT WAH+DIST, XG AT WH+DST, AT WH+DST HD, AT WH+DST HV, AT WH+DST LT, AT WAH+ODRV, XG AT WAH+OD, AT WH+OD HD, AT WH+OD HV, AT WH+OD LT, TC WAH+DIST, XG TC WH+DST, TC WH+DST HD, TC WH+DST HV, TC WH+DST LT, TC WAH+ODRV, XG TC WAH+OD, TC WAH+OD HD, TC WAH+OD HV, TC WAH+OD LT, CLAVI TC WAH, EP TOUCH WAH, WAH+DST+TDLY, WAH+OD+TDLY1 – 2, WAH+DIST+DLY, XG WH+DST+DL, WAH+ODRV+DLY, XG WH+OD+DLY, TEMPO AT WAH, T_A.WH+DST, T_A.WH+DSTHD, T_A.WH+DSTHV, T_A.WH+DSTLT, T_A.WH+ODRV, T_A.WH+OD HD, T_A.WH+OD HV, T_A.WH+OD LT
Chức năng Hiệu ứng Pan Tất cả Âm sắc
Kỹ thuật Slide (trượt ngón) LEAD 1 – 2 (BẬT/TẮT, Thời gian luyến ngắt)
Hiệu ứng duy trì (Sustain) Upper 1, Upper 2, Lower 1, Lower 2, Pedal 1, Pedal 2
Hiệu ứng Touch Vibrato Tất cả Âm sắc (Không áp dụng cho âm Pedal trên Pedalboard)
Hiệu ứng User Vibrato Tất cả Âm sắc (Delay, Depth, Speed)
Hiệu ứng điều chỉnh thấp (To Lower) LEAD 1, PEDAL 1 – 2
Hiệu ứng đơn (Solo) LEAD 2
Hiệu ứng ưu tiên hàng đầu (Lead Priority) LEAD 2
Feet Tất cả Âm sắc – All Voice Sections (cài sẵn, 16 feet, 8 feet, 4 feet) (2 feet cho Pedal)
Cài đặt sẵn Kiểm soát Start/Stop, Khởi động Synchro, Hiển thị Tempo, Bar/Beat Lamp
Nút chọn MARCH, WALTZ, SWING & JAZZ, POPS, R&B, LATIN, WORLD MUSIC, BALLAD, ROCK, DANCE, USER 1 – 2
Số lượng nhịp điệu 368 (bao gồm cả máy đếm nhịp)
Số lượng biến thể Intro (1 – 3), Ending (1 – 3), Main/Fill-in (A – D), Break, Auto Fill
Phân ngón Hợp âm Bass tự động (Chế độ: TẮT, Phân ngón đơn, Hợp âm ngón, Tùy chỉnh A.B.C., Bộ nhớ: Bàn phím dưới, Bàn phím Pedal), Giai điệu trên Hợp âm (TẮT, Chế độ 1 – 3)
Chức năng khác Nhạc đệm (Hợp âm 1 – 2, Pad, Cụm 1 – 2,)
Bộ gõ bàn phím Cài đặt: 1 Đơn vị cài sẵn 1 – 2, Người dùng 1 – 40 Bộ nhạc: Wonderland, EL, Tiêu chuẩn 1, Tiêu chuẩn 2, Hit, Phòng thu, Rock, Electro, Analog, Dance, Jazz, Brush Kit, Giao hưởng, Nhạc sống! Phòng thu, Trong nhà, SFX 1, SFX 2, Tiếng ồn, Pop Latin, Ả Rập, Trung Quốc, Bộ gõ dàn nhạc
Tùy chỉnh Số lượng nhịp điệu do người dùng cài đặt 48 * Chỉ phát lại
Điều chỉnh nhịp điệu Không * Chỉ phát lại
Cài đặt Âm lượng Nhịp điệu/Nhạc đệm: 25 bước (0 – 24)
Đăng ký Số lượng bài hát cài đặt sẵn Hệ thống Trình diện: 610
Số nút 1 Unit 16 x 5, M. (Bộ nhớ), 1 – 16, D. (Vô hiệu)
Kiểm soát Shift, Jump, Người dùng (1 Đơn vị: 400 bước), Đơn vị tiếp theo
Kiểm soát toàn bộ Âm Lượng Chính
Dịch giọng -6 – +6
Tinh chỉnh A = 427,2 – 452,6 Hz, Giá trị mặc định: A = 440 Hz
Cài đặt MIDI
Tổng hợp MDR Tìm kiếm, Chọn bài hát: Dừng, Phát, Tạm dừng, Tua lại, Tua nhanh, Ghi, Phát tùy chỉnh, Ghi âm, Cài đặt (Tempo / Phần), Công cụ chỉnh sửa đơn vị: Tạo thư mục, Thay đổi tên bài hát, Sao chép, Xóa, Chuyển đổi định dạng (XG/EL /ELS), Định dạng, Thông tin
Trình Thu/Phát MIDI Phát: Dừng, Phát, Tạm dừng, Tua lại, Tua nhanh, Âm lượng, Tempo, Ghi âm: Dừng, Công cụ thu: Thay đổi tên, Xóa định dạng tệp: .wav (44.1kHz, 16 bit, âm thanh nổi)
Lưu trữ Đĩa ngoài Bộ nhớ USB Flash Memory
Kết nối Tai nghe 1
MIDI ĐẦU VÀO/RA MIDI
AUX IN 1 (điện thoại âm thanh nổi mini )
NGÕ RA PHỤ L / L + R, R (VARIABLE, Standard phone)
USB TO DEVICE 2
USB TO HOST
Ampli (20W + 10W) x 2
Loa 16cm x 2 + 5cm x 2
Phụ kiện kèm sản phẩm Ghế 569 x 296 x 580 mm, 6.2 kg
Khác Hướng dẫn người dùng, Hướng dẫn sử dụng ELB-02, Đăng ký thành viên trực tuyến, Music Rest, Lớp phủ chống bụi, Dây nguồn

 

Đánh giá (0)
Đánh giá Đàn Electone Yamaha ELB-02
0.0 Đánh giá trung bình
5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Đàn Electone Yamaha ELB-02
Chọn ảnhChọn video
0 ký tự (Tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Hỏi đáp
    1 bình luận
    • VB nguyễn Văn ba

      Cho em hỏi muốn trừ, hạ tông thì làm sao ạ?

      Trả lời 5 năm trước
      • Phương Nam Quản trị viên

        Trên đàn sẽ có chữ transpose mình tìm thử xem sau đó bấm + - để tăng giảm tone nhé

        Trả lời 5 năm trước

    64990000

    Đàn Electone Yamaha ELB-02

    Trong kho

    0
    Nhắn tin fanpage Liên hệ Tiến Mạnh